Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Nhất Việt Nam | 1 | 2016 |
| |||
Thành phố: | Ho Chi Minh City | Sân tập huấn: | San van dong Thong Nhat |
Sức chứa: | 25000 | Thời gian thành lập: | |
Huấn luyện viên: | Phung Thanh Phuong | Thuộc giải đấu | VĐQG Việt Nam |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
27 | 6 | 21 | 0 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Nhất Việt Nam | 1 | 2016 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | AFC Champions |
![]() | VĐQG Việt Nam |
![]() | AFC Champions League 2 |
![]() | VIE Super Cup |
![]() | VIE Cup |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TP Ho Chi Minh | 16 | 4 | 7 | 5 | 13 | 21 | -8 | 25.0% | 43.8% | 31.3% | 0.81 | 1.31 | 19 |
Tạm thời chưa có số liệu |